dấu vết

Học thuật
Thân thiện
dấu vết

Trên bãi cát có những dấu vết chân chim nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy: "Dấu vết" chỉ những còn sót lại, lưu lại sau một sự việc, hiện tượng hoặc hành động đã xảy ra, giúp người ta có thể nhận biết, suy đoán về sự việc đó.
    • Vết tích, dấu tích: Nghĩa tương tự, chỉ những dấu hiệu vật chất hoặc phi vật chất còn lưu lại từ quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dấu vết tàn phá của trận bão vẫn còn rõ ràng khắp các tỉnh miền Trung. (Những còn lại do sự tàn phá của trận bão vẫn có thể thấy .)
    • Cảnh sát đang tìm kiếm mọi dấu vết tại hiện trường vụ án. (Cảnh sát đang thu thập mọi thứ còn sót lại để điều tra.)
    • Không còn một dấu vết nào của nền văn minh cổ đại tại khu vực này. (Mọi bằng chứng, vết tích về nền văn minh đó đã biến mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để lại dấu vết": Làm xuất hiện hoặc tạo ra cái đó còn lưu lại sau hành động.

    • Thời gian đã trôi qua nhưng ký ức đẹp ấy vẫn để lại dấu vết sâu đậm trong lòng anh. (Ký ức đó vẫn còn tồn tại rõ ràng.)
  • "Xóa sạch dấu vết": Cố tình làm biến mất hoặc tiêu hủy mọi thứ còn sót lại.

    • Tên tội phạm đã cố gắng xóa sạch mọi dấu vết trước khi bỏ trốn. (Hắn cố gắng không để lại bất kỳ manh mối nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Dấu tích (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng cho những dấu vết tính lịch sử, khảo cổ.

    • Các nhà khảo cổ phát hiện nhiều dấu tích của người tiền sử. (Phát hiện nhiều vật dụng, công cụ còn sót lại.)
  • Vết tích (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào dấu hiệu vật chất còn lưu lại.

    • Vết tích của vụ cháy vẫn còn in hằn trên bức tường. (Dấu hiệu vật của đám cháy vẫn còn thấy được.)
Từ đồng nghĩa
  • Vết: Thường chỉ dấu hiệu nhỏ, cụ thể hơn (vd: vết xước, vết bẩn).
  • Dấu: Có thể dấu hiệu cố ý để lại hoặc dấu hiệu tự nhiên (vd: dấu chân, dấu vân tay).
  • Tàn tích: Những còn sót lại sau sự hủy diệt, sụp đổ (thường mang nghĩa rộng lớn hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Theo dấu vết: Đi tìm, truy tìm dựa trên những manh mối còn lại.

    • Đội cứu hộ đang theo dấu vết của nhóm leo núi mất tích. (Họ đang tìm kiếm dựa trên những nhóm này để lại.)
  • Dấu vết thời gian: Những dấu hiệu cho thấy sự tác động của thời gian.

    • Những vết nứt trên bức tường thành dấu vết thời gian. (Chúng bằng chứng cho thấy bức tường đã tồn tại rất lâu.)
Thành ngữ liên quan
  • Mất dấu vết: Biến mất hoàn toàn, không còn để lại manh mối để tìm kiếm.
    • Con thuyền đã mất dấu vết sau khi ra khơi. (Không ai còn tìm thấy hay nghe tin tức về con thuyền đó.)
dấu vết

Trên bãi cát có những dấu vết chân chim nhỏ.

  1. d. Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy. Dấu vết tàn phá của trận bão.